报信者

bào xìn zhěbáo tín giả

Hán Việt: báo tín giả · Pinyin: bào xìn zhě

Tổng quan

người đưa tin đến, người cho tin, đặc vụ, gián điệp người đưa tin, sứ giả

Cấu tạo: 報 (báo) + 信 (tín) + 者 (giả)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 người báo tin

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi intelligencer

Đức

  • Handedict Eilbote

Từ liên quan

Gần nghĩa

信者 · 報信 · 报信 · 报信业务