報應

bào yìng báo ứng

Hán Việt: báo ứng · Pinyin: bào yìng

Tổng quan

(Phật giáo) quả báo | nghiệp iếng nhà Phật, chỉ sự đáp ứng trả lại những việc đã làm. Cũng gọi là Nhân quả báo ứng. báo ứng báo ứng ☆Tiếng nhà Phật, chỉ sự đáp ứng trả lại những việc đã làm. Cũng gọi là Nhân quả báo ứng. báo ứng (術語)佛家謂有施必報。有感必應。故現在之所得。無論禍福。皆有報應。又,佛三身中報身應身之二身也。☸ báo ứng。佛教用語,原指種善因得善果,種惡因得惡果 ,後來專指種惡因得惡果。

Cấu tạo: (báo) + (ứng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui báo ứng báo ứng ☆Tiếng nhà Phật, chỉ sự đáp ứng trả lại những việc đã làm. Cũng gọi là Nhân quả báo ứng.
  • Cihui (Phật giáo) quả báo | nghiệp iếng nhà Phật, chỉ sự đáp ứng trả lại những việc đã làm. Cũng gọi là Nhân quả báo ứng. báo ứng báo ứng ☆Tiếng nhà Phật, chỉ sự đáp ứng trả lại những việc đã làm. Cũng gọi là Nhân quả báo ứng. báo ứng (術語)佛家謂有施必報。有感必應。故現在之所得。無論禍福。皆有報應。又,佛三身中報身應身之二身也。☸…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 種善因得善果,種惡因得惡果。後專指做壞事的人必定會遭受惡運。《須賴經》:「一切諸法,報應有二,種善者生善道,種惡者隨惡道。」《紅樓夢》第一五回:「你是素日知道我的,從來不信什麼是陰司地獄報應的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佛教用语,原指种善因得善果,种恶因得恶果,后来专指种恶因得恶果。

Eng

  • CC-CEDICT (Buddhism) divine retribution; karma
  • Cihui (Buddhism) divine retribution; karma

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

果报