报应
báo ứng
Hán Việt: báo ứng · Pinyin: bào yìng
Tổng quan
báo ứng
佛教用语,原指种善因得善果,种恶因得恶果,后来专指种恶因得恶果。
種善因得善果,種惡因得惡果。後專指做壞事的人必定會遭受惡運。《須賴經》:「一切諸法,報應有二,種善者生善道,種惡者隨惡道。」《紅樓夢》第一五回:「你是素日知道我的,從來不信什麼是陰司地獄報應的。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Tiếng nhà Phật, chỉ sự đáp ứng trả lại những việc đã làm. Cũng gọi là Nhân quả báo ứng.; (Phật giáo) quả báo; nghiệp; báo ứng
- Biên soạn retribution; judgment ◆v. recoil
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 種善因得善果,種惡因得惡果。後專指做壞事的人必定會遭受惡運。《須賴經》:「一切諸法,報應有二,種善者生善道,種惡者隨惡道。」《紅樓夢》第一五回:「你是素日知道我的,從來不信什麼是陰司地獄報應的。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 佛教用语,原指种善因得善果,种恶因得恶果,后来专指种恶因得恶果。
- Kaggle Zh-Vi Nemesis
Eng
- Cihui (Buddhism) divine retribution; karma
Đức
- Handedict Strafe Gottes (S, Rel)
other
- Nguồn khác Tiếng nhà Phật, chỉ sự đáp ứng trả lại những việc đã làm. Cũng gọi là Nhân quả báo ứng