果报
quả báo
Hán Việt: quả báo · Pinyin: guǒ bào
Tổng quan
quả báo; trừng phạt; báo thù. quả báo không sai
因果报应,是起源于佛教的一种宿命论:~不爽。
佛教用語。由於前世行為的力量所導致的結果。《雜阿含經》卷四:「我不如是說:『應施於我,不應施餘。施我得大果報,非施餘人得大果報。』」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ nghiệp; trừng phạt; báo thù; quả báo: quả báo/trừng phạt/báo thù
- Biên soạn 果報 uǒbào n. <rel.> retribution
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 佛教用語。由於前世行為的力量所導致的結果。《雜阿含經》卷四:「我不如是說:『應施於我,不應施餘。施我得大果報,非施餘人得大果報。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 因果报应,是起源于佛教的一种宿命论:~不爽。
Eng
- JMdict good fortune
- JMdict luck
- JMdict happiness
- JMdict vipaka (retribution)
- Cihui karma; preordained fate (Buddhism)
- Tần suất từ 果報 uǒbào n. <rel.> retribution
ja
- JMdict 果報(かほう)
other
- Nguồn khác Cái kết cục đáp lại, đúng với cái việc đã làm. (Lục Vân Tiên)