報錄人
báo lục nhân
Hán Việt: báo lục nhân · Pinyin: bào lù rén
Tổng quan
người mang tin vui (đặc biệt là báo tin đỗ đạt trong kỳ thi hoàng gia) người báo tin mừng thi đậu。科舉時代向考中者報喜訊的人(又稱"報子")。
Nghĩa
Việt
- Cihui người mang tin vui (đặc biệt là báo tin đỗ đạt trong kỳ thi hoàng gia) người báo tin mừng thi đậu。科舉時代向考中者報喜訊的人(又稱"報子")。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 舊時科舉中榜後,分送報條的人。《儒林外史》第四八回:「大先生問:『是何喜事?』報錄人拿出條子來看,知道是選了徽州府學訓導。」也作「報喜人」、「報子」。
Eng
- CC-CEDICT bearer of good news (esp. announcing success in imperial examinations)
- Cihui bearer of good news (esp. announcing success in imperial examinations)