報憂

bào yōu báo ưu

Hán Việt: báo ưu · Pinyin: bào yōu

Tổng quan

báo tin xấu | thông báo thất bại, thiếu sót hoặc thảm hoạ báo tin dữ; báo tin xấu。報告壞消息。

Cấu tạo: (báo) + (ưu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui báo tin xấu | thông báo thất bại, thiếu sót hoặc thảm hoạ báo tin dữ; báo tin xấu。報告壞消息。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 通知壞的消息。如:「我們通常都報喜不報憂。」

Eng

  • CC-CEDICT to report bad news|to announce failure, shortcoming or disaster
  • Cihui to report bad news; to announce failure, shortcoming or disaster

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

报喜