披散
phi tán
Hán Việt: phi tán · Pinyin: pī sǎn
Tổng quan
Hán Việt: PHỊ, PHỆ TẢN, TAN rối tung; bù xù ( tóc, râu, lông )
1.散开下垂。 2.披靡,溃退。
散垂著下來。《儒林外史》第三八回:「只見那樹上吊的是個女人,披散了頭髮,身上穿了一件紅衫子。」
Nghĩa
Việt
- Cihui rối tung: bù xù
- Tần suất từ Hán Việt: PHỊ, PHỆ TẢN, TAN rối tung; bù xù ( tóc, râu, lông ); bia tán/bia tản/phi tán/phi tản: rối tung/bù xù; bù xù
- Biên soạn v. hang down loosely (as of hair)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 散垂著下來。《儒林外史》第三八回:「只見那樹上吊的是個女人,披散了頭髮,身上穿了一件紅衫子。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.散开下垂。 2.披靡,溃退。
Eng
- Cihui 披散 īsan v. hang down loosely (as of hair)
- Tần suất từ v. hang down loosely (as of hair)
Đức
- Handedict ausgebreitet, lose