披毛犀

pī máo xīphi mao tê

Hán Việt: phi mao tê · Pinyin: pī máo xī

Tổng quan

Hán Việt: PHỊ, PHỆ MAO TÊ tê giác lông dài (đã bị tuyệt chủng)

新华 · Tân Hoa Đại lục

是一種已滅絕的犀牛,生存於更新世,並存活於冰河時期。披毛犀生活在歐亞大陸北部,有一隻扁平的角,可以推開雪來吃草。牠有一層厚毛皮及脂肪,在寒冷環境用來保持溫暖。也稱為「長毛犀牛」。

Cấu tạo: 披 (phi) + 毛 (mao) + 犀 (tê)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tê giác lông dài
  • Tần suất từ Tê giác lông mịn; Hán Việt: PHỊ, PHỆ MAO TÊ tê giác lông dài (đã bị tuyệt chủng); tê giác lông dài
  • Biên soạn woolly rhinoceros M:¹tóu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 是一種已滅絕的犀牛,生存於更新世,並存活於冰河時期。披毛犀生活在歐亞大陸北部,有一隻扁平的角,可以推開雪來吃草。牠有一層厚毛皮及脂肪,在寒冷環境用來保持溫暖。也稱為「長毛犀牛」。

Eng

  • Cihui 披毛犀 īmáoxī n. <zoo.> woolly rhinoceros M:¹tóu
  • Tần suất từ n. <zoo.> woolly rhinoceros M:¹tóu

Đức

  • Handedict Wollnashorn (S, Zool)

Từ liên quan

Gần nghĩa

披毛戴角 · 毛犀 · 披毛求疵 · 披毛求瑕 · 披毛索黡 · 披毛带角 · 披毛索靥 · 披毛