披露

pī lù phi lộ

Hán Việt: phi lộ · Pinyin: pī lù

Tổng quan

tiết lộ | công bố | làm cho công khai | tuyên bố ở ra, bày ra cho người khác thấy. phi lộ phi lộ ☆Mở ra, bày ra cho người khác thấy.

Cấu tạo: (phi) + (lộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiết lộ | công bố | làm cho công khai | tuyên bố ở ra, bày ra cho người khác thấy. phi lộ phi lộ ☆Mở ra, bày ra cho người khác thấy.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 發表、宣布、顯露出來。《後漢書.卷六○下.蔡邕傳》:「宜披露失得,指陳政要。」《首楞嚴經》卷一○:「生滅根元從此披露,見諸十方十二眾生,畢殫其類。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 发表;公布:全文~|~会谈内容;表露:~心迹|~真情。

Eng

  • CC-CEDICT to reveal|to publish|to make public|to announce
  • Cihui to reveal; to publish; to make public; to announce

ja

  • JMdict announcement|presentation|demonstration|displaying|showing

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

表露