表露
biểu lộ
Hán Việt: biểu lộ · Pinyin: biǎo lù
Tổng quan
bộc lộ | tiết lộ (cảm xúc,...) ày ra ngoài. biểu lộ biểu lộ ☆Bày ra ngoài.
Nghĩa
Việt
- Cihui bộc lộ | tiết lộ (cảm xúc,...) ày ra ngoài. biểu lộ biểu lộ ☆Bày ra ngoài.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 流露、顯示。如:「聽到山區傳來颱風災情,救難隊員的神色表露出極度的恐慌。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 流露;显示一个人的喜怒哀乐最容易在脸上~出来。
Eng
- CC-CEDICT to show|to reveal (one's feelings etc)
- Cihui to show; to reveal (one's feelings etc)