抬舉

tái ju sĩ cử

Hán Việt: sĩ cử · Pinyin: tái ju

Tổng quan

nâng cái gì lên | đề bạt ai | tôn vinh ai (bằng lời khen, quà tặng, thăng chức v.v.) | thể hiện sự coi trọng | đánh giá cao | âm đọc ở Đài Loan:

Cấu tạo: (sĩ) + (cử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nâng cái gì lên | đề bạt ai | tôn vinh ai (bằng lời khen, quà tặng, thăng chức v.v.) | thể hiện sự coi trọng | đánh giá cao | âm đọc ở Đài Loan:

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.獎勵、提拔。《水滸傳》第一二回:「梁中書見他勤謹,有心要抬舉他。」《紅樓夢》第二○回:「忘了本的小娼婦!我抬舉你起來,這會子我來了,你大模大樣的躺在炕上,見我來也不理一理。」 2.照料、關照。《劉知遠諸宮調.第二》:「天指引到來此處,文人相見便神和,招入舍好抬舉。」《董西廂》卷七:「無情緒,憔悴得身軀,有誰抬舉?」 3.撫養。元.李直夫《虎頭牌》第一折:「孩兒,想從小間,俺兩口兒怎生抬舉你來。」元.無名氏《神奴兒》第三折:「想著他嚥苦吐甘,偎乾就濕,怎生抬舉。」 4.提起。元.馬致遠《任風子》第二折:「我到那裡一隻手揪住繫腰,一隻手揝住道服,把那廝輕…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 称赞;提拔多谢抬举|全仗抬举。

Eng

  • CC-CEDICT to lift sth up|to elevate sb|to honor sb (with compliments, gifts, promotions etc)|to show great regard|to speak highly|Taiwan pr. [tai2 ju3]
  • Cihui 抬舉 áiju* v. praise/promote/favor/flatter sb. | Tā ²rényuán hǎo, wǒmen dōu yuànyi ∼ tā. We all like to praise him because he gets along with everyone.

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

压抑