压抑

yā yìáp ức

Hán Việt: áp ức · Pinyin: yā yì

Tổng quan

kiềm chế; kiềm nén. kiềm chế xúc động mạnh

新华 · Tân Hoa Đại lục

对感情、力量等加以限制,使不能充分流露或发挥:~感, ~不住内心的激动。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

對人的思想、情感、行為等加以抑止或限制。如:「情緒應適當的宣洩,不宜過分壓抑。」

Cấu tạo: 壓 (áp) + 抑 (ức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngột ngạt
  • Cihui chán nản
  • Cihui sự đè nén
  • Tần suất từ áp ức: áp lực/kiềm chế/kiềm nén; chỗ lõm, chỗ đất lún, chỗ sụt xuống, sự chán nản, sự ngã lòng; sự buồn rầu, sự phiền muộn, tình trạng đình đốn, tình trạng trì trệ, tình trạng đình trệ, sự suy yếu, sự suy nhược, sự sút kém (về thể lực), sự giảm giá, sự sụt giá, sự nén xuống, sự đẩy xuống, sự hạ xuống, sự hạ (giọng), (vật lý), (toán học) sự giảm, sự hạ thấp, (thiên văn học) góc nổi, phù giác sự ngăn chặn, sự hạn chế, sự kiềm chế, (hoá học) (tâm lý học); (sinh vật học) sự ức chế đè bẹp, đè nặng, đàn áp, áp bức sự đàn áp, sự áp bức đè xuống, nén xuống, đàn áp, áp bức, nặng hơn, quan trọng hơn…
  • Biên soạn v. constrain; inhibit

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 對人的思想、情感、行為等加以抑止或限制。如:「情緒應適當的宣洩,不宜過分壓抑。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对感情、力量等加以限制,使不能充分流露或发挥:~感, ~不住内心的激动。
  • Kaggle Zh-Vi dam back

Eng

  • Cihui to constrain or repress emotions; oppressive; stifling; depressing; repression
  • Tần suất từ v. constrain; inhibit , Wèishénme yào ∼ zìjǐ de gǎngqíng ne? Why should one repress one's feelings? ◆s.v. oppressive; stifling; depressing , Zhè ²bù yǐngpiān hěn ∼. This movie is very depressing

Đức

  • Handedict Hemmung

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

压制 · 抑低 · 抑制 · 贬抑

Từ trái nghĩa

抬举 · 提拔 · 鼓励