抬高

tái gāosĩ cao

Hán Việt: sĩ cao · Pinyin: tái gāo

Tổng quan

nâng lên (giá cả, v.v.)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.提高。多指物价﹑地位等。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.把某物舉高。如:「請把桌子抬高一點。」《文明小史》第一八回:「他二人便抬高眼睛,把姚文通打量了半天,趁勢同他勾搭著說話。」 2.提高、升高。如:「抬高物價」、「抬高聲望」。《清史稿.卷三八三.列傳.張井》:「因思啟壩時水勢或可暢達,堵合後全河仍必抬高,恐徒深四邑之災,無補全河之病。」清.徐珂《清稗類鈔.考試類.乙酉武闈之試卷》:「又如指本朝之事,遇國家字,應抬高一格。」

Cấu tạo: 抬 (sĩ) + 高 (cao)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ưu ái
  • VietPhrases nâng lên
  • Tần suất từ nâng lên, đưa lên, giương (súng...); ngẩng lên; ngước (mắt); cất cao (giọng nói), nâng cao (phẩm giá), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm phấn khởi, làm phấn chấn; làm hân hoan, làm hoan hỉ chạy lên, lên nhanh, tăng nhanh (giá cả...); làm cho (giá cả) lên nhanh; chất đống (nợ nần...), cộng (hàng con số), xây cao lên một cách giả dối vội vã (bức tường, toà nhà...), (thể dục,thể thao) được xếp thứ nhì (khi vào chung kết một trận đấu); nâng lên (giá cả, v.v.); sĩ cao/đài cao: nâng lên; nâng lên
  • Biên soạn r.v. 1. raise

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.把某物舉高。如:「請把桌子抬高一點。」《文明小史》第一八回:「他二人便抬高眼睛,把姚文通打量了半天,趁勢同他勾搭著說話。」 2.提高、升高。如:「抬高物價」、「抬高聲望」。《清史稿.卷三八三.列傳.張井》:「因思啟壩時水勢或可暢達,堵合後全河仍必抬高,恐徒深四邑之災,無補全河之病。」清.徐珂《清稗類鈔.考試類.乙酉武闈之試卷》:「又如指本朝之事,遇國家字,應抬高一格。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.提高。多指物价﹑地位等。
  • Kaggle Zh-Vi drive up

Eng

  • Cihui to raise (price etc)
  • Tần suất từ r.v. 1. raise , Wǒmen dǎsuàn ∼ wùjià. We are going to raise commodity prices. 2. favor (a person/etc.)

Đức

  • Handedict heben

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

举高

Từ trái nghĩa

贬低 · 降低