抱佛腳

bào fó jiǎo bão phật cước

Hán Việt: bão phật cước · Pinyin: bào fó jiǎo

Tổng quan

nghĩa đen: ôm chân Phật (mà chưa từng thắp hương) (thành ngữ) | nghĩa bóng: tỏ ra sùng đạo chỉ khi gặp khó khăn | biện pháp hoảng loạn thay cho chuẩn bị kịp thời m chân Phật, chỉ sự hối hận quá muộn. Theo sách Hoạn du kí văn, tại Vân Nam có người suốt đời làm ác, về già mới tới chùa ôm chân Phật xin xám hối. bão phật cước bão phật cước ☆Ôm chân Phật, chỉ sự hối hận quá muộn. Theo sách Hoạn du kí v…

Cấu tạo: (bão) + (phật) + (cước)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: ôm chân Phật (mà chưa từng thắp hương) (thành ngữ) | nghĩa bóng: tỏ ra sùng đạo chỉ khi gặp khó khăn | biện pháp hoảng loạn thay cho chuẩn bị kịp thời m chân Phật, chỉ sự hối hận quá muộn. Theo sách Hoạn du kí văn, tại Vân Nam có người suốt đời làm ác, về già mới tới c…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 信仰佛教,鑽研佛理。唐.孟郊〈讀經〉詩:「垂老抱佛腳,教妻讀黃經。」後比喻平時沒有準備,臨時倉皇應付。《喻世明言.卷一○.滕大尹鬼斷家私》:「自從倪太守亡後,從不曾見善繼一盤一盒,歲時也不曾酒盃相及。今日大塊銀子送來,正是『閑時不燒香,急來抱佛腳』,各各暗笑,落得受了買東西吃。」

Eng

  • CC-CEDICT (fig.) to scramble to make up for a lack of preparation; to make a frantic, last-ditch effort; to cram for an exam (cf. 平時不燒香,臨時抱佛腳|平时不烧香,临时抱佛脚[ping2 shi2 bu4 shao1 xiang1 , lin2 shi2 bao4 fo2 jiao3])
  • Cihui (fig.) to scramble to make up for a lack of preparation; to make a frantic, last-ditch effort; to cram for an exam (cf. 平時不燒香,臨時抱佛腳|平时不烧香,临时抱佛脚)