抱独守残

bào dú shǒu cán bão độc thủ tàn

Hán Việt: bão độc thủ tàn · Pinyin: bào dú shǒu cán

Tổng quan

Cấu tạo: (bão) + (độc) + (thủ) + (tàn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 猶「抱殘守缺」。見「抱殘守缺」條。01.明.歸有光〈草庭詩序〉:「今數年來,海內學者絕響,而江右一二君子,猶能抱獨守殘,振音于空谷之中。」<br><a name="抱殘守闕"> </a>