抱节君

bão tiết quân

Hán Việt: bão tiết quân

Tổng quan

ột tên chỉ cây trúc, loại cây quân tử, giữ cái đốt được thẳng. bão tiết quân bão tiết quân ☆Một tên chỉ cây trúc, loại cây quân tử, giữ cái đốt được thẳng.

Cấu tạo: (bão) + (tiết) + (quân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ột tên chỉ cây trúc, loại cây quân tử, giữ cái đốt được thẳng. bão tiết quân bão tiết quân ☆Một tên chỉ cây trúc, loại cây quân tử, giữ cái đốt được thẳng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.竹子。乃詩文中對竹的稱呼。宋.蘇軾〈此君菴〉詩:「寄語菴前抱節君,與君到處合相親。」 2.古時消暑的器具。參見「竹夫人」條。