抱粗腿

bào cū tuǐ bão thô thối

Hán Việt: bão thô thối · Pinyin: bào cū tuǐ

Tổng quan

dựa dẫm vào người giàu và quyền lực

Cấu tạo: (bão) + (thô) + (thối)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dựa dẫm vào người giàu và quyền lực

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 喜歡拍馬屁,攀附權貴。《醒世姻緣傳》第四四回:「那妾,畢竟也還把自己丈夫扯在裡頭;也還不止於牽扯丈夫,還要把那家中使喚的人,都說他欺心膽大,抱粗腿,慣炎涼。」也作「抱大足桿」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻攀附有权势的人。

Eng

  • CC-CEDICT to latch on to the rich and powerful
  • Cihui to latch on to the rich and powerful