抱节君

bão tiết quân

Hán Việt: bão tiết quân

Tổng quan

ột tên chỉ cây trúc, loại cây quân tử, giữ cái đốt được thẳng. bão tiết quân bão tiết quân ☆Một tên chỉ cây trúc, loại cây quân tử, giữ cái đốt được thẳng.

Cấu tạo: (bão) + (tiết) + (quân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ột tên chỉ cây trúc, loại cây quân tử, giữ cái đốt được thẳng. bão tiết quân bão tiết quân ☆Một tên chỉ cây trúc, loại cây quân tử, giữ cái đốt được thẳng.