抵抗的

để kháng đích

Hán Việt: để kháng đích

Tổng quan

xem counteract có khuynh hướng đẩy ra, có ý cự tuyệt, có ý khước từ, làm khó chịu, làm tởm, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) không thấn nước, cái đẩy lùi, vải không thấm nước, thuốc trừ sâu, thuốc trừ rệp (ở cây), (y học) thuốc làm giảm sưng tấy chống cự, kháng cự, đề kháng, có sức chịu đựng, có sức bền, bền chống lại, cưỡng lại, (vật lý) có điện trở

Cấu tạo: (để) + (kháng) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xem counteract có khuynh hướng đẩy ra, có ý cự tuyệt, có ý khước từ, làm khó chịu, làm tởm, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) không thấn nước, cái đẩy lùi, vải không thấm nước, thuốc trừ sâu, thuốc trừ rệp (ở cây), (y học) thuốc làm giảm sưng tấy chống cự, kháng cự, đề kháng, có sức chịu đựng, có…