抵押权

dǐ yā quánđể áp quyền

Hán Việt: để áp quyền · Pinyin: dǐ yā quán

Tổng quan

(pháp lý) quyền cầm đồ thế nợ, quyền thế nợ bằng bất động sản (pháp lý) quyền giữ (đồ thế nợ cho đến khi thu hết nợ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

貸款人對抵押品所享有的留置權。在押抵人不能償還債務時,可就其賣得價金優先受清償。如:「張先生向銀行貸款用房子作抵押,銀行因而擁有這棟房子的抵押權。」

Cấu tạo: 抵 (để) + 押 (áp) + 權 (quyền)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 quyền thế chấp
  • Tần suất từ (pháp lý) quyền cầm đồ thế nợ, quyền thế nợ bằng bất động sản (pháp lý) quyền giữ (đồ thế nợ cho đến khi thu hết nợ)
  • Biên soạn right of a creditor for priority repayment of mortgage upon selling of property

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 貸款人對抵押品所享有的留置權。在押抵人不能償還債務時,可就其賣得價金優先受清償。如:「張先生向銀行貸款用房子作抵押,銀行因而擁有這棟房子的抵押權。」

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi hypothec

Eng

  • Cihui 抵押權 ǐyāquán n. <law> right of a creditor for priority repayment of mortgage upon selling of property
  • Tần suất từ n. <law> right of a creditor for priority repayment of mortgage upon selling of property

Đức

  • Handedict Hypothek

Từ liên quan

Gần nghĩa

抵押品 · 抵押物 · 抵押者 · 抵押 · 抵押贷款 · 抵押权人 · 抵押人 · 抵押款