抵用金

dǐ yòng jīn để dụng kim

Hán Việt: để dụng kim · Pinyin: dǐ yòng jīn

Tổng quan

tín dụng cửa hàng (số tiền được chi tại một nhà bán lẻ cụ thể)

Cấu tạo: (để) + (dụng) + (kim)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tín dụng cửa hàng (số tiền được chi tại một nhà bán lẻ cụ thể)

Eng

  • CC-CEDICT store credit (credit to be spent at a specified retailer)
  • Cihui store credit (credit to be spent at a specified retailer)