抹不開

mò bù kāi mạt bất khai

Hán Việt: mạt bất khai · Pinyin: mò bù kāi

Tổng quan

mất mặt: ngại ngùng/ngượng nghịu/nghĩ không ra/nghĩ không thông

Cấu tạo: (mạt) + (bất) + (khai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mất mặt: ngại ngùng/ngượng nghịu/nghĩ không ra/nghĩ không thông
  • Cihui 1. mất mặt。磨不開:臉上下不來。 本想當面說他兩句,又怕他臉上抹不開。 vốn muốn nói với anh ấy vài câu, nhưng lại sợ anh ấy mất mặt. 2. ngại ngùng; ngượng nghịu。不好意思。 他有錯誤,就該批評他,有什麼抹不開的。 nó có lỗi thì nên phê bình nó, có gì mà phải ngại ngùng. 3. nghĩ không ra; nghĩ không thông。想不通;行不通。 我有了抹不開的事,就找他去商量。 tôi m…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不好意思。如:「放心,他不會抹不開的。」也作「磨不開」。 2.行不通。如:「別費神了,這件事是抹不開的。」也作「磨不開」。