抹油嘴

mǒ yóu zuǐ mạt du chủy

Hán Việt: mạt du chủy · Pinyin: mǒ yóu zuǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (mạt) + (du) + (chủy)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻白吃他人的酒飯。明.賈仲名《昇仙夢》第二折:「我做社長實無比,年紀高大更有德,一生不肯出人情,則去人家抹油嘴。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 白吃,沾便宜。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.白吃,沾便宜。