抹脖子
mạt bột tử
Hán Việt: mạt bột tử · Pinyin: mǒ bó zi
Tổng quan
cắt cổ mình | tự sát cắt cổ (thường chỉ tự sát)。拿刀割脖子(多指自殺)。
Nghĩa
Việt
- Cihui cắt cổ mình | tự sát cắt cổ (thường chỉ tự sát)。拿刀割脖子(多指自殺)。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 拿刀割脖子。比喻自殺。《紅樓夢》第六七回:「興兒道:『他母親和他妹子。昨兒他妹子各人抹了脖子了。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 拿刀割脖子。多指自杀。
- Tân Hoa Tự Điển 1.拿刀割脖子。多指自杀。
Eng
- CC-CEDICT to slit one's own throat|to commit suicide
- Cihui to slit one's own throat; to commit suicide