押座文

yā zuò wén áp tọa văn

Hán Việt: áp tọa văn · Pinyin: yā zuò wén

Tổng quan

Cấu tạo: (áp) + (tọa) + (văn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 唐人講唱佛經或佛家故事前,為使聽眾安靜下來而講唱的定場詞,多為七言韻文。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 唐人宣讲佛教经文或故事前,先讲唱一段使在座听众安静下来的精练短文,叫押座文。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.唐人宣讲佛教经文或故事前,先讲唱一段使在座听众安静下来的精练短文,叫押座文。