抽冷子

chōu lěng zi trừu lãnh tử

Hán Việt: trừu lãnh tử · Pinyin: chōu lěng zi

Tổng quan

(khẩu ngữ) bất ngờ thình lình; nhân lúc bất ngờ; bất thình lình。突然;乘人不備。 他抽個冷子跑了出來。 nó nhân lúc bất ngờ chạy vụt ra ngoài rồi.

Cấu tạo: (trừu) + (lãnh) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (khẩu ngữ) bất ngờ thình lình; nhân lúc bất ngờ; bất thình lình。突然;乘人不備。 他抽個冷子跑了出來。 nó nhân lúc bất ngờ chạy vụt ra ngoài rồi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 冷不防、突然。如:「抽冷子給他一耳光。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 突然;乘人不备:他~大喊一声,把人吓一跳。

Eng

  • CC-CEDICT (coll.) unexpectedly
  • Cihui 抽冷子 hōu lěngzi v.o. <coll.> do sth. without warning | chōu ge lěngzi all of a sudden