抽出器

trừu xuất khí

Hán Việt: trừu xuất khí

Tổng quan

người chiết; người nhổ (răng), người cắt (chai ở chân), kìm nhổ, máy quay mật (ong); máy chiết; cái vắt (chanh...) bình lọc, bình pha cà phê; máy chiết ngâm

Cấu tạo: (trừu) + (xuất) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người chiết; người nhổ (răng), người cắt (chai ở chân), kìm nhổ, máy quay mật (ong); máy chiết; cái vắt (chanh...) bình lọc, bình pha cà phê; máy chiết ngâm