抽出物

chōu chū wù trừu xuất vật

Hán Việt: trừu xuất vật · Pinyin: chōu chū wù

Tổng quan

(hoá học) vật chiết sự trích (sách); sự chép (một đoạn trong sách), sự nhổ (răng...), sự bòn rút, sự moi, sự hút, sự bóp, sự nặn, sự rút ra (nguyên tắc, sự thích thú, (toán học) phép khai (căn), (hoá học) sự chiết, dòng giống, nguồn gốc, tỷ lê xay bột (giữa trọng lượng bột xay được và gạo đưa xay) để chiết, giống chất chiết, khai khoáng, vật chiết, chất chiết

Cấu tạo: (trừu) + (xuất) + (vật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (hoá học) vật chiết sự trích (sách); sự chép (một đoạn trong sách), sự nhổ (răng...), sự bòn rút, sự moi, sự hút, sự bóp, sự nặn, sự rút ra (nguyên tắc, sự thích thú, (toán học) phép khai (căn), (hoá học) sự chiết, dòng giống, nguồn gốc, tỷ lê xay bột (giữa trọng lượng bột xay đư…

ja

  • JMdict extract (from)