抽剝

trừu bác

Hán Việt: trừu bác

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

剝削、壓榨。如:「貪官汙吏,專會抽剝民脂民膏。」

Cấu tạo: 抽 (trừu) + 剥 (bác)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bóc lột

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 剝削、壓榨。如:「貪官汙吏,專會抽剝民脂民膏。」

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

剥削