抽動的

trừu động đích

Hán Việt: trừu động đích

Tổng quan

sự đập mạnh, sự đập nhanh, sự rộn lên; tiếng đập mạnh, sự rộn ràng, đập mạnh (tim, mạch...), nhói, nhoi nhói, rộn ràng

Cấu tạo: (trừu) + (động) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự đập mạnh, sự đập nhanh, sự rộn lên; tiếng đập mạnh, sự rộn ràng, đập mạnh (tim, mạch...), nhói, nhoi nhói, rộn ràng