抽印本

trừu ấn bổn

Hán Việt: trừu ấn bổn

Tổng quan

riêng rẽ, rời, không dính với nhau, vặt rời, bản in rời (bài trích ở báo...), quần lẻ, áo lẻ (của đàn bà), làm rời ra, phân ra, chia ra, tách ra, gạn ra..., phân đôi, chia đôi, chia tay, rời, phân tán, đi mỗi người một ngả

Cấu tạo: (trừu) + (ấn) + (bổn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui riêng rẽ, rời, không dính với nhau, vặt rời, bản in rời (bài trích ở báo...), quần lẻ, áo lẻ (của đàn bà), làm rời ra, phân ra, chia ra, tách ra, gạn ra..., phân đôi, chia đôi, chia tay, rời, phân tán, đi mỗi người một ngả

Eng

  • Cihui 抽印本 hōuyìnběn n. offprint M:¹běn/¹fèn