抽印本
trừu ấn bổn
Hán Việt: trừu ấn bổn
Tổng quan
riêng rẽ, rời, không dính với nhau, vặt rời, bản in rời (bài trích ở báo...), quần lẻ, áo lẻ (của đàn bà), làm rời ra, phân ra, chia ra, tách ra, gạn ra..., phân đôi, chia đôi, chia tay, rời, phân tán
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 bản in riêng
- Biên soạn 抽印本 hōuyìnběn n. offprint M:¹běn/¹fèn
Mainland
- Kaggle Zh-Vi offprints
Eng
- Cihui 抽印本 hōuyìnběn n. offprint M:¹běn/¹fèn