抽去線

trừu khứ tuyến

Hán Việt: trừu khứ tuyến

Tổng quan

rút chỉ (ra khỏi kim), thoát khỏi (trạng thái rắc rối phức tạp), tìm ra manh mối (điều bí mật)

Cấu tạo: (trừu) + (khứ) + (tuyến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rút chỉ (ra khỏi kim), thoát khỏi (trạng thái rắc rối phức tạp), tìm ra manh mối (điều bí mật)