抽搐的

trừu súc đích

Hán Việt: trừu súc đích

Tổng quan

chấn động, náo động, rối loạn, (y học) co giật (thuộc) điện, ganvanic, khích động mạnh, gượng (cười) sự làm việc, sự làm, sự lên men, sự để lên men (rượu, bia), (kỹ thuật) sự hoạt động, sự chuyển vận

Cấu tạo: 抽 (trừu) + 搐 (súc) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 co giật

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi convulsive

Eng

  • Cihui convulsive

Từ liên quan

Gần nghĩa

抽搐 · 抽搐起来