抽筋的

trừu cân đích

Hán Việt: trừu cân đích

Tổng quan

giật giật, trục trặc; xóc nảy lên, dằn mạnh từng tiếng, cắn cẩu nhát gừng (nói), ngớ ngẩn, xuẩn ngốc, thịt bò khô (y học) co cứng, (y học) người mắc chứng liệt co cứng

Cấu tạo: (trừu) + (cân) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giật giật, trục trặc; xóc nảy lên, dằn mạnh từng tiếng, cắn cẩu nhát gừng (nói), ngớ ngẩn, xuẩn ngốc, thịt bò khô (y học) co cứng, (y học) người mắc chứng liệt co cứng