抽筋的

trừu cân đích

Hán Việt: trừu cân đích

Tổng quan

giật giật, trục trặc; xóc nảy lên, dằn mạnh từng tiếng, cắn cẩu nhát gừng (nói), ngớ ngẩn, xuẩn ngốc, thịt bò khô (y học) co cứng, (y học) người mắc chứng liệt co cứng

Cấu tạo: 抽 (trừu) + 筋 (cân) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 co giật

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi jerky

Từ liên quan

Gần nghĩa

抽筋拔骨 · 抽筋剥皮 · 抽筋 · 抽筋剝皮 · 抽筋性的 · 抽筋儿 · 抽筋热 · 抽筋扒骨