抽象畫

chōu xiàng huà trừu tượng họa

Hán Việt: trừu tượng họa · Pinyin: chōu xiàng huà

Tổng quan

Cấu tạo: (trừu) + (tượng) + (họa)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 摒棄具體形象,完全憑著直覺和想像作畫。畫中的形象通常帶有幾何形體或設計觀念。其主要源流有二種。一種是以荷蘭畫家蒙德利安等為主,主張以幾何形體構成的形式美,反對用曲線,而以水平線、長方或正方形構成。另一種是以俄國畫家康丁斯基等為主,主張繪畫以色彩、點線面表現主觀的情感。

Eng

  • Cihui 抽象畫 chōuxiànghuà n. <art> abstract painting M:¹⁰fú

ja

  • JMdict abstract painting