抽象的

trừu tượng đích

Hán Việt: trừu tượng đích

Tổng quan

trừu tượng, khó hiểu, lý thuyết không thực tế, (toán học) số hư, bản tóm tắt (cuốn sách, luận án, bài diễn văn...), vật trừu tượng, trừu tượng hoá, làm đãng trí, rút ra, chiết ra, tách ra, lấy trộm, ăn cắp, tóm tắt, trích yếu (thực vật học) dây thường xuân siêu hình, lý thuyết suông, trừu tượng trong, trong sạch, nguyên chất, tinh khiết, không lai, thuần chủng (ngựa...), trong sáng (âm thanh, hành…

Cấu tạo: (trừu) + (tượng) + (đích)

Nghĩa

Eng

  • Cihui abstract

ja

  • JMdict abstract