拂尘
phất trần
Hán Việt: phất trần · Pinyin: fú chén
Tổng quan
phất trần; cái phất trần
掸尘土和驱除蚊蝇的用具,柄的一端扎马尾(mǎyǐ)。
1.抖落或拂拭塵垢。唐.杜甫〈相逢歌贈嚴二別駕〉:「烏帽拂塵青騾粟,紫衣將炙緋衣走。」_x000D_ 2.拂拭塵埃的用具。《紅樓夢》第三回:「旁邊丫鬟執著拂塵、漱盂、巾帕。李、鳳二人立於案旁佈讓。」_x000D_ 3.歡迎的宴會。猶洗塵。元.喬吉《金錢記》第一折:「今日小官在於私宅,聊備蔬酌,與飛卿拂塵。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ cái phất trần
- Biên soạn 拂塵 fúchén n. horsetail whisk; duster ◆v.o. <wr.> shake off the dust of travel
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.抖落或拂拭塵垢。唐.杜甫〈相逢歌贈嚴二別駕〉:「烏帽拂塵青騾粟,紫衣將炙緋衣走。」_x000D_ 2.拂拭塵埃的用具。《紅樓夢》第三回:「旁邊丫鬟執著拂塵、漱盂、巾帕。李、鳳二人立於案旁佈讓。」_x000D_ 3.歡迎的宴會。猶洗塵。元.喬吉《金錢記》第一折:「今日小官在於私宅,聊備蔬酌,與飛卿拂塵。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 掸尘土和驱除蚊蝇的用具,柄的一端扎马尾(mǎyǐ)。
Eng
- Cihui horsetail whisk; duster
- Tần suất từ 拂塵 fúchén n. horsetail whisk; duster ◆v.o. <wr.> shake off the dust of travel
other
- Nguồn khác Phủi bụi. Quét bụi
- Nguồn khác Vật dụng để phủi quét bụi bặm