接風

jiē fēng tiếp phong

Hán Việt: tiếp phong · Pinyin: jiē fēng

Tổng quan

tổ chức tiệc hoặc buổi tiếp đón chào mừng mời khách từ phương xa đến dùng cơm。請剛從遠地來的人吃飯。

Cấu tạo: (tiếp) + (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tổ chức tiệc hoặc buổi tiếp đón chào mừng mời khách từ phương xa đến dùng cơm。請剛從遠地來的人吃飯。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 設宴款待遠來或歸來的親友。《儒林外史》第四四回:「備酒替哥哥接風,細說一年有餘的話。」《紅樓夢》第六九回:「一面又命擺酒接風,一面帶了秋桐來見賈母與王夫人等。」也作「洗泥」、「洗塵」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 请刚从远道来的人吃饭设宴~ㄧ~洗尘。

Eng

  • CC-CEDICT to hold a welcoming dinner or reception
  • Cihui to hold a welcoming dinner or reception

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

拂尘

Từ trái nghĩa

饯行