拂拭

fú shì phất thức

Hán Việt: phất thức · Pinyin: fú shì

Tổng quan

lau chùi hủi quét cho sạch. phất thức phất thức ☆Phủi quét cho sạch. phủi; lau; phất (bụi)。撣掉或擦掉(塵土)。 拿抹布把桌椅拂拭了一遍。 cầm giẻ phủi bụi trên bàn ghế.

Cấu tạo: (phất) + (thức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lau chùi hủi quét cho sạch. phất thức phất thức ☆Phủi quét cho sạch. phủi; lau; phất (bụi)。撣掉或擦掉(塵土)。 拿抹布把桌椅拂拭了一遍。 cầm giẻ phủi bụi trên bàn ghế.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.除去塵埃。《南史.卷二七.殷景仁傳》:「及將收湛之日,景仁便拂拭衣冠。」 2.將取物用時,必先拂拭塵垢,故拂拭可代指恩遇被擢用。唐.李白〈駕去溫泉後贈楊山人〉詩:「一朝君王垂拂拭,剖心輸丹雪胸臆。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 掸掉或擦掉(尘土):拿抹布把桌椅~了一遍。

Eng

  • CC-CEDICT to wipe
  • Cihui 拂拭 fúshì v. whisk/wipe off/clean

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

扫除