拂拭

fú shìphất thức

Hán Việt: phất thức · Pinyin: fú shì

Tổng quan

phủi; lau; phất (bụi). cầm giẻ phủi bụi trên bàn ghế

新华 · Tân Hoa Đại lục

掸掉或擦掉(尘土):拿抹布把桌椅~了一遍。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.除去塵埃。《南史.卷二七.殷景仁傳》:「及將收湛之日,景仁便拂拭衣冠。」 2.將取物用時,必先拂拭塵垢,故拂拭可代指恩遇被擢用。唐.李白〈駕去溫泉後贈楊山人〉詩:「一朝君王垂拂拭,剖心輸丹雪胸臆。」

Cấu tạo: 拂 (phất) + 拭 (thức)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Phủi quét cho sạch.; hủi quét cho sạch.; lau chùi; phủi; lau; phất (bụi). cầm giẻ phủi bụi trên bàn ghế.; quét; phủi; phất; phất thức; lau quét
  • Biên soạn 拂拭 fúshì v. whisk/wipe off/clean

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.除去塵埃。《南史.卷二七.殷景仁傳》:「及將收湛之日,景仁便拂拭衣冠。」 2.將取物用時,必先拂拭塵垢,故拂拭可代指恩遇被擢用。唐.李白〈駕去溫泉後贈楊山人〉詩:「一朝君王垂拂拭,剖心輸丹雪胸臆。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 掸掉或擦掉(尘土):拿抹布把桌椅~了一遍。

Eng

  • Cihui 拂拭 fúshì v. whisk/wipe off/clean
  • Tần suất từ 拂拭 fúshì v. whisk/wipe off/clean

other

  • Nguồn khác Phủi quét cho sạch

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

扫除