掃除
tảo trừ
Hán Việt: tảo trừ · Pinyin: sǎo chú
Tổng quan
dọn dẹp | dọn sạch | xóa bỏ | quét sạch
Nghĩa
Việt
- Cihui dọn dẹp | dọn sạch | xóa bỏ | quét sạch
- Cihui tảo trừ tảo trừ ☆Diệt hết.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.清掃汙穢。《周禮.夏官.隸僕》:「掌五寢之掃除、糞灑之事。」《三國演義》第六回:「堅令軍士掃除宮殿瓦礫。凡董卓所掘陵寢,盡皆掩閉。」 2.剿除、消滅。《三國志.卷三二.蜀書.先主備傳》:「不得掃除寇難,靖匡王室。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 打扫,清除尘秽; 表示虔诚迎宾; 廓清,荡涤; 祭扫; 指妾。语本《礼记.曲礼下》"纳女于天子曰备百姓,于国君曰备酒浆,于大夫曰备埽洒。"
- Tân Hoa Tự Điển 1.打扫,清除尘秽。 2.表示虔诚迎宾。 3.廓清,荡涤。 4.祭扫。 5.指妾。语本《礼记.曲礼下》"纳女于天子曰备百姓,于国君曰备酒浆,于大夫曰备埽洒。"
Eng
- CC-CEDICT to clean; to clean up|to eliminate; to wipe out
- Cihui to clean; to clean up; to eliminate; to wipe out
ja
- JMdict cleaning|sweeping|dusting|scrubbing