拂袖

fú xiù phất tụ

Hán Việt: phất tụ · Pinyin: fú xiù

Tổng quan

phất tay áo: phẩy tay áo/vung tay áo

Cấu tạo: (phất) + (tụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phất tay áo: phẩy tay áo/vung tay áo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.振動衣袖,表示不悅或憤怒。《宋史.卷二八五.劉沆傳》:「奉使契丹,館伴杜防強沆以酒,沆霑醉拂袖起,因罵之,坐是出知潭州。」 2.拂動衣袖。南朝梁.元帝〈玄圃牛渚磯碑〉:「花飛拂袖,荷香人衣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把衣袖一甩(旧时衣袖较长),表示生气:~而去。

Eng

  • Cihui 拂袖 úxiù v.o. shake one's sleeve in displeasure/anger

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

拂衣