擔風袖月
đam phong tụ nguyệt
Hán Việt: đam phong tụ nguyệt · Pinyin: dān fēng xiù yuè
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 袖:纳入袖中。比喻没有负担,无忧无虑。
Eng
- Cihui 擔風袖月 ānfēngxiùyuè f.e. travel/work in the open air
Hán Việt: đam phong tụ nguyệt · Pinyin: dān fēng xiù yuè