拆臺
sách thai
Hán Việt: sách thai · Pinyin: chāi tái
Tổng quan
(sân khấu) dỡ sân khấu | (nghĩa bóng) phá hoại kế hoạch của ai đó | làm ai đó mất mặt
Nghĩa
Việt
- Cihui (sân khấu) dỡ sân khấu | (nghĩa bóng) phá hoại kế hoạch của ai đó | làm ai đó mất mặt
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻從中破壞,使事情不能成功。如:「莫非有人故意拆臺,不然怎麼臨時變卦,搞成不可收拾的地步?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 施行破坏手段使人或集体倒台,或使事情不能顺利进行。
- Tân Hoa Tự Điển 1.施行破坏手段使人或集体倒台,或使事情不能顺利进行。
Eng
- CC-CEDICT (theater) to dismantle the stage|(fig.) to pull the rug out from under sb's feet; to undermine sb's plans
- Cihui (theater) to dismantle the stage; (fig.) to pull the rug out from under sb's feet; to undermine sb's plans