拆字格

chāi zì gé sách tự cách

Hán Việt: sách tự cách · Pinyin: chāi zì gé

Tổng quan

Cấu tạo: (sách) + (tự) + (cách)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種修辭法。分拆字詞,以表達意思。如「明」拆為日、月;「嵐」拆為山、風;「李」拆為木、子等。《鏡花緣》第七○回:「他這『昔酉兒』也同『馬扁兒』一樣,都是拆字格。」清.徐珂《清稗類鈔.方言類.上海方言》:「三禮拜六點鐘,此為『醋』字之拆字格。蓋每七日為一禮拜,三禮拜為二十一日,六點鐘為酉時,今假借為喫醋之義。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用拆字婉转达意的方式。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.用拆字婉转达意的方式。

Eng

  • Cihui 拆字格 hāizìgé n. poem made by combining characters in a fixed pattern