拉下水

lā xià shuǐ lạp hạ thủy

Hán Việt: lạp hạ thủy · Pinyin: lā xià shuǐ

Tổng quan

dụ dỗ: rù quến

Cấu tạo: (lạp) + (hạ) + (thủy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dụ dỗ: rù quến

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻牽累別人或引誘別人一起做壞事。如:「我根本沒做壞事,完全是被人拉下水的。」「你要逃學自己去,別把同學拉下水。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻引诱人和自己一起做坏事。

Eng

  • Cihui 拉下水 āxia shuǐ v.o. make an accomplice of sb.; corrupt sb. | Xiǎohuǒzi bèi lǎobǎn ∼ le. The young fellow was corrupted by the boss.