拉下臉

lā xià liǎn lạp hạ kiểm

Hán Việt: lạp hạ kiểm · Pinyin: lā xià liǎn

Tổng quan

trông không hài lòng | không sợ làm mất lòng ai | gạt bỏ tự ái

Cấu tạo: (lạp) + (hạ) + (kiểm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trông không hài lòng | không sợ làm mất lòng ai | gạt bỏ tự ái

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.變臉色,露出不高興的神情。如:「看到新的人事命令公告後,小陳立刻拉下臉來。」 2.不顧面子。《程乙本紅樓夢》第六五回:「賈珍也不承望三姐這等拉的下臉來。兄弟兩個本是風流場中耍慣的,不想今日反被這個女孩兒一席話說的不能搭言。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指不顾情面他办事大公无私,对谁也能~来; 指露出不高兴的表情他听了这句话,立刻~来。
  • Tân Hoa Tự Điển ①指不顾情面他办事大公无私,对谁也能~来。②指露出不高兴的表情他听了这句话,立刻~来。

Eng

  • CC-CEDICT to look displeased|to not be afraid of hurting sb's feelings|to put aside one's pride
  • Cihui 拉下臉 āxia liǎn v.o. <coll.> 1. pull a long face 2. not spare sb.'s sensibilities 3. not care about one's face