拉偏架

lā piān jià lạp thiên giá

Hán Việt: lạp thiên giá · Pinyin: lā piān jià

Tổng quan

Cấu tạo: (lạp) + (thiên) + (giá)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 雙方發生衝突時,偏袒一方。如:「我們都被欺負了,你還拉偏架。」「他們發生衝突,找你評理,你可別拉偏架。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 拉偏手儿。

Eng

  • Cihui 拉偏架 ā piānjià v.o. pretend fairness in stopping a fight but actually help one side