拉關係

lā guān xì lạp quan hệ

Hán Việt: lạp quan hệ · Pinyin: lā guān xì

Tổng quan

tìm cách liên hệ với ai vì lợi ích cá nhân | nịnh bợ ai đó

Cấu tạo: (lạp) + (quan) + (hệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tìm cách liên hệ với ai vì lợi ích cá nhân | nịnh bợ ai đó

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 為了某種目的和利益,而與關係疏遠或不認識的人套交情。如:「他做事向來不肯托人情、拉關係。」也作「拉交情」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 跟关系较疏远的人联络、拉拢,使有某种关系(多含贬义)。

Eng

  • CC-CEDICT to seek contact with sb for one's own benefit|to suck up to sb
  • Cihui to seek contact with sb for one's own benefit; to suck up to sb