拉勾兒
lạp câu nhi
Hán Việt: lạp câu nhi · Pinyin: lā gòu r
Tổng quan
móc ngoéo ngón út (giữa trẻ em) như một lời hứa
Nghĩa
Việt
- Cihui móc ngoéo ngón út (giữa trẻ em) như một lời hứa
Eng
- CC-CEDICT erhua form of 拉勾[la1 gou1]
- Cihui to cross little fingers (between children) as a promise