拉呱兒
lạp oa nhi
Hán Việt: lạp oa nhi · Pinyin: lā gū ér
Tổng quan
tán gẫu: nói chuyến phiếm/chuyện trò/tán dóc
Nghĩa
Việt
- Cihui tán gẫu: nói chuyến phiếm/chuyện trò/tán dóc
- Cihui 方 tán gẫu; nói chuyến phiếm; chuyện trò; tán dóc。閒談。 歇著的時候,幾個老頭兒 就湊到一起拉呱兒 。 những lúc nghỉ ngơi, mấy ông già thường ngồi xúm lại nói chuyện phiếm.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 聊天。如:「遇到例假日,我們幾個好友便湊在一起拉呱兒。」「剛才加入咱們拉呱兒的那個人是誰?」
Eng
- Cihui 拉呱兒 āguǎr v.o. <topo.> chat; gossip; jaw