拉場子

lā chǎng zi lạp tràng tử

Hán Việt: lạp tràng tử · Pinyin: lā chǎng zi

Tổng quan

(về nghệ sĩ) biểu diễn ở nơi ngoài trời (hội chợ chùa, chợ v.v.) | (nghĩa bóng) nâng cao danh tiếng của ai đó | tạo dựng tên tuổi

Cấu tạo: (lạp) + (tràng) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (về nghệ sĩ) biểu diễn ở nơi ngoài trời (hội chợ chùa, chợ v.v.) | (nghĩa bóng) nâng cao danh tiếng của ai đó | tạo dựng tên tuổi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.藝人在廟會或市集據地表演前,先以敲鑼等方式吆喝觀眾來欣賞。如:「各表演團體都在賣命的拉場子。」也作「撂地」。 2.戲劇中的配角,為了延宕時間,讓正角稍微休息或換裝,而上臺做種種表演。如:「該配角拉場子,讓主角休息了。」也作「拉場」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指艺人在街头空地招引观众围成场子,进行表演; 指撑场面或打开局面请客~。
  • Tân Hoa Tự Điển ①指艺人在街头空地招引观众围成场子,进行表演。②指撑场面或打开局面请客~。

Eng

  • CC-CEDICT (of a performer) to put on a show at an outdoor venue (temple fair, marketplace etc)|(fig.) to enhance sb's reputation|to make a name for oneself
  • Cihui (of a performer) to put on a show at an outdoor venue (temple fair, marketplace etc); (fig.) to enhance sb's reputation; to make a name for oneself